Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

매다

cột, buộc, thắt

Động từ

  1. 1

    cột, buộc, thắt

    Cột hai đầu của dây thừng hay dây vào nhau để không bị tách rời hay tuột ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 따로 떨어지거나 풀어지지 않도록 끈이나 줄의 두 끝을 서로 묶다.

    • Tôi buộc lại dây giày bị tuột cho đứa bé.

    • Trước cuộc đua chạy, tôi có thói quen buộc lại dây giày thể thao thật chặt.

  2. 2

    thắt, quấn, đeo

    Quấn hay cột băng hay dây dài vào cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 긴 띠나 끈을 몸에 두르거나 묶다.

    • Tôi thắt cà vạt cho chồng.

    • Yumin thắt chiếc khăn quàng thật đẹp rồi đi gặp bạn trai.

  3. 3

    cột lại, trói lại, buộc lại

    Cột bằng dây thừng hay dây... vào cái gì đó để không bị mất hoặc trốn mất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 없어지거나 달아나지 않도록 줄이나 끈 등으로 무엇에 묶어 놓다.

    • Bố buộc con bê vào gốc cây ở sân sau.

    • Khi bão đến, ngư dân buộc chặt dây neo thuyền vào tảng đá.

  4. 4

    giăng, mắc, cột lên

    Cột và treo lên bằng dây thừng hay dây để không rơi xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 떨어지지 않도록 끈이나 줄로 묶어 걸다.

    • Bố mắc xích đu lên cái cây trước nhà cho tôi.

    • Chị tôi căng dây phơi ngoài sân để phơi quần áo.