Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    mặc

    Khoác hoặc che quần áo lên cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 옷을 몸에 걸치거나 두르다.

    • Anh ấy mặc quần đen và áo sơ mi trắng.

    • Nghe nói hôm nay trời lạnh nên phải mặc ấm khi ra ngoài.

  2. 2

    chuốc lấy, hứng chịu, chịu

    Gặp phải việc không được tốt đẹp như tổn hại, vết thương, thiệt hại...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손해, 상처, 피해 등의 좋지 못한 일을 당하다.

    • Mùa hè năm ngoái làng chúng tôi bị thiệt hại nặng do lũ lụt.

    • Ông Kim bị xe tông, bị thương nhẹ và phải nhập viện.

  3. 3

    nhận

    Nhận sự giúp đỡ như ân huệ hay đặc ân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 은혜나 혜택 등의 도움을 받다.

    • Tôi tuyệt đối không thể quên ân huệ đã nhận được từ họ.

    • Nếu giảm thuế thì rốt cuộc người được hưởng lợi là dân thường.