Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

걸치다

geolchida[걸치다]Trung cấp · TOPIK IIMặc và cởi

lơ lửng

Động từ

  1. 1

    lơ lửng

    Mặt trờ, mặt trăng, mây nổi lên ở đâu đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 해, 달, 구름이 산이나 고개 등에 얹히다.

    • Mới tưởng là buổi sáng mà mặt trời lặn đã treo trên đỉnh núi phía tây.

    • Ra bờ biển ngắm bình minh thì mặt trời vừa vắt ngang trên mặt nước.

  2. 2

    kéo sang

    Chịu ảnh hưởng hay kéo dài trong một phạm vi hay một thời hạn nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기간이나 범위 내에서 이어지거나 영향을 미치다.

    • Hai người đã nhiều lần lén lút gặp nhau.

    • Tác phẩm anh ấy giới thiệu lần này được hoàn thành trong suốt mười năm ròng.

  3. 3

    trải dọc

    Treo trải dài của đồ vật ở cuối hai đầu hay không gian nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇의 양끝이나 어떤 공간에 길게 걸리다.

    • Muốn sang phía bên kia hồ thì có phải đi vòng không ạ?

      Có cây cầu bắc ngang hồ, xin hãy đi qua đó.

  4. 4

    đặt lên

    Để cái gì lên trên đâu đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 어디 위에 얹어서 놓다.

    • Chúng tôi khoác tay lên vai nhau và vui vẻ cùng đi.

    • Người đàn ông cởi áo vắt đại lên ghế sofa rồi đi xuống ăn cơm.