Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

넥타이

cà vạt

Danh từGốc Hán: necktie

  1. 1

    cà vạt

    Mảnh vải dài nhỏ thắt quanh cổ áo sơ mi khi người nam mặc đồ com lê.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남자가 양복을 입을 때 와이셔츠 목둘레에 매는 가늘고 긴 천.

    • Trên đường vội vã đi làm, trợ lý Kim cuống quýt thắt cà vạt trong xe.

    • Hôm qua chắc chồng tôi tan làm về rất mệt nên ngủ luôn mà không cả tháo cà vạt.