Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 流行lưu hành
- 1
dịch, sự lây lan
Việc bệnh truyền nhiễm lan rộng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전염병이 널리 퍼짐.
Bệnh lỵ đang bùng phát nên nhất định phải đun sôi nước rồi mới uống.
Người dân khu vực này hiện đang khổ sở vì dịch bệnh bùng phát.
- 2
sự thịnh hành, thời trang, mốt
Việc cái gì đó được mọi người yêu thích và được lan rộng ra toàn xã hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 사람들에게 인기를 얻어 사회 전체에 널리 퍼짐.
Mùa xuân năm nay, khác với mùa đông vừa qua, kiểu thiết kế hoài cổ đang thịnh hành.
Nhạy bén với thời trang, Jisu đến tiệm làm tóc để thay kiểu tóc đã lỗi mốt.