Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

벗다

cởi, tháo

Động từ

  1. 1

    cởi, tháo

    Gỡ ra khỏi cơ thể đồ vật hay quần áo mà người ta mang trên người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 몸에 지닌 물건이나 옷 등을 몸에서 떼어 내다.

    • Tôi cởi giày để vào trong phòng.

    • Minjun cởi hết quần áo đang mặc rồi vào bồn tắm.

  2. 2

    gỡ, cởi

    Hạ xuống túi xách hay hành lí... đeo hay mang trên lưng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 등에 메거나 진 가방 또는 짐 등을 내려놓다.

    • Em tôi vừa đi học về đã tháo chiếc cặp đang đeo trên lưng xuống.

    • Cô ấy thương bố cả ngày không thể đặt gùi xuống mà cứ phải chở củi.

  3. 3

    lột da, lột vỏ, lột xác

    Động vật thay mới bộ da, vỏ, lông...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동물이 허물, 껍질, 털 등을 새로 갈다.

    • Rắn lột da khi lớn lên.

    • Sau quãng thời gian dài bảy năm, con ấu trùng đã lột xác thành ve sầu.

  4. 4

    tháo bỏ, giũ bỏ

    Thoát khỏi công việc được giao, công việc phải làm hay chức trách... và trở nên tự do.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맡은 일이나 해야 할 일, 직책 등을 벗어나 자유로워지다.

    • Anh ấy cố gắng thoát khỏi gông xiềng cuộc đời đè nặng lên mình.

    • Giờ đây tôi muốn trút bỏ trách nhiệm của người chủ gia đình để sống cuộc đời của mình.