Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cho cởi, bắt cởi, cởi ra
Cho gỡ ra khỏi cơ thể đồ vật hay quần áo… mang trên người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸에 지닌 물건이나 옷 등을 몸에서 떼어 내게 하다.
Người mẹ cởi quần áo của em bé ra và thay đồ mới cho bé.
Con chó con đang cố dùng miệng cắn kéo tất của những người ngồi trên ghế sofa.
- 2
cho tháo ra, bắt tháo ra
Cho bỏ xuống khỏi cơ thể túi xách hay hành lí… đeo hay mang trên lưng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 등에 메거나 진 가방 또는 짐 등을 몸에서 내려놓게 하다.
Anh cả tháo gánh hàng trên lưng em út xuống rồi tự mình mang.
Mỗi khi tôi về nhà, mẹ luôn tháo cặp cho tôi trước rồi mới cho ăn cơm.
- 3
giải oan
Làm cho thoát khỏi hiểu lầm hay tội danh bị oan ức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 억울한 죄나 오해에서 벗어나게 하다.
Muốn gỡ bỏ nghi vấn giết người cho nghi phạm thì chỉ có cách bắt được hung thủ.
Bố tôi đã nỗ lực để minh oan cho chú, người phải vào tù vì việc mình không làm.
- 4
róc, bỏ
Bóc da hay vỏ... ra
Định nghĩa tiếng Hàn: 가죽이나 껍질 등을 떼어 내다.
Người thợ săn lột da thú mang ra chợ bán.
Mẹ vừa dùng dao gọt vỏ khoai tây vừa nói tiếp.