Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

표현

sự biểu hiện, sự thể hiện

Danh từGốc Hán: 表現biểu hiện

  1. 1

    sự biểu hiện, sự thể hiện

    Việc thể hiện cảm giác hay suy nghĩ ra lời nói, bài viết, ngôn ngữ cử chỉ và làm lộ ra ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 느낌이나 생각 등을 말, 글, 몸짓 등으로 나타내어 겉으로 드러냄.

    • Anh ấy đã đến Hàn Quốc hơn một năm nhưng cách diễn đạt tiếng Hàn vẫn còn vụng về.

    • Tôi đã dùng cách diễn đạt hơi phóng đại để nhấn mạnh với mọi người mức độ nghiêm trọng của tình hình.