Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 當 하다đương + 하다
- 1
bị, bị thiệt hại, bị lừa
Khổ sở hay bị thiệt hại không mong muốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원하지 않게 고통이나 피해를 받다.
Nếu người khác không nói trước cho tôi thì suýt nữa tôi đã bị kẻ lừa đảo lừa một vố.
Min-jun bị bạn bè đối xử oan ức nhưng không dám kể với bố mẹ hay thầy cô.
- 2
gặp phải
Đến lúc nào đó hoặc đối mặt với tình trạng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 때에 이르거나 어떤 형편에 처하다.
Đối mặt với khủng hoảng quốc gia, chính phủ đã chuẩn bị bài phát biểu của tổng thống.
Đất nước đang gặp lúc khó khăn nên toàn dân phải nỗ lực để vượt qua.
- 3
chiến thắng, vượt qua
Đối đầu hoặc đương đầu với hoàn cảnh hay đối thủ và chiến thắng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대나 상황을 감당하거나 맞서서 이겨 내다.
Chúng tôi không chịu nổi cái lạnh nên nhanh chóng vào trong nhà.
Quân nổi loạn không được huấn luyện bài bản đã không địch nổi quân đội chính quy.
- 4
bị
Gặp phải việc không thỏa đáng ngoài ý muốn như sự trêu chọc hay nhạo báng từ người nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람에게 조롱이나 놀림 등의 원하지 않는 부당한 일을 겪다.
Đứa trẻ bị bạn bắt nạt đã ăn vạ không chịu đi học.
Con gái bị trêu chọc ở nhà trẻ nên về nhà chỉ khóc suốt cả ngày.