Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
tiếng nói, giọng nói, lời nói
Tiếng của con người thể hiện và truyền đạt suy nghĩ hay cảm xúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 느낌을 표현하고 전달하는 사람의 소리.
Bị cảm, đau họng nên tôi khó nói ra lời.
Chị gái đã an ủi tôi đang khóc bằng những lời dịu dàng.
- 2
cách nói chuyện
Hành động hay thái độ thể hiện và truyền đạt suy nghĩ hay cảm xúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 느낌을 표현하고 전달하는 행동이나 태도.
Đau họng nên nói chuyện không dễ.
Thế hệ mới có cách nói năng khác nhiều so với thế hệ đi trước.
- 3
tiếng
Tiếng nói hay chữ viết thể hiện và truyền đạt suy nghĩ hay cảm xúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 느낌을 표현하고 전달하는 소리와 글자.
Nhật Bản đã tìm cách xóa bỏ tiếng nói của Hàn Quốc thời thuộc địa.
Dù khác tiếng nói và màu da, mọi con người đều có phẩm giá.
- 4
từ ngữ, câu chữ
Từ, ngữ hay câu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 단어나 구나 문장.
Cuốn từ điển này có rất nhiều từ.
Hãy điền từ thích hợp vào trong ngoặc.
2.Danh từ
- 1
con ngựa
Động vật thường có thân màu nâu hay đen, trắng và mặt, cổ, chân dài, ở gáy có bờm và ở đuôi mọc lông dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸은 주로 갈색이나 검은색, 흰색이며, 얼굴, 목, 다리가 길고 목에는 갈기가 있으며 꼬리에는 긴 털이 나 있는 동물.
Ông ấy đưa ra một con ngựa trong chuồng cho người ta cưỡi đi.
Trên đồng cỏ xanh, những con ngựa nâu đang thong thả gặm cỏ.
3.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 末mạt
- 1
cuối (kì, học kì, năm, thời kì...)
Cuối khoảng thời gian nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기간의 끝.
Vào cuối triều đại, xã hội rơi vào hỗn loạn, chuẩn mực và trật tự trở nên lỏng lẻo.
Năm mới mới bắt đầu như hôm kia, vậy mà một năm đã sắp hết, bước vào cuối tháng 12.