Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lời nói dối
Lời nói về một việc không có thật nhưng lại làm như có thật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사실이 아닌 것을 사실인 것처럼 꾸며서 하는 말.
Anh ta trơ trẽn nên nói dối với vẻ mặt tỉnh bơ.
Sợ mẹ thất vọng về điểm số của mình, tôi đành phải nói dối.