시설
công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 施設thi thiết
- 1
công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
Việc làm ra những thứ như thiết bị, máy móc, dụng cụ hay tòa nhà vì mục đích nào đó. Hoặc những thư như thiết bị, máy móc, dụng cụ hay tòa nhà như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 위하여 건물이나 도구, 기계, 장치 등의 물건을 만듦. 또는 그런 건물이나 도구, 기계, 장치 등의 물건.
Cơ sở vật chất y tế của bệnh viện này thuộc hàng tốt nhất trong nước.
Do công trình sửa chữa hệ thống cấp nước, dự kiến sẽ bị cắt nước trong vài ngày.