Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 慰勞úy lao
- 1
sự an ủi
Việc làm dịu nỗi đau hay làm giảm bớt sự phiền muộn bằng lời lẽ hay hành động ấm áp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 따뜻한 말이나 행동 등으로 괴로움을 덜어 주거나 슬픔을 달래 줌.
Tôi đã gửi tấm thiệp gói ghém lời an ủi cho người bạn đang nằm viện.
Không lời an ủi nào có thể xoa dịu nỗi đau của những người gặp nạn.