Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수저

Muỗng và đũa

Danh từ

  1. 1

    Muỗng và đũa

    Muỗng (thìa) và đũa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 숟가락과 젓가락.

    • Cơm nước dọn xong, mẹ bắt đầu bày thìa đũa lên bàn.

    • Món ngon được bưng ra, bọn trẻ thi nhau cầm thìa đũa ăn cơm.

  2. 2

    muỗng, thìa

    Dụng cụ có tay nắm dài và phần tròn và lõm, dùng trong việc múc cơm hay canh. Cách nói khác là 숟가락.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밥이나 국 등을 떠먹는 데 쓰는, 둥글고 오목한 부분과 긴 손잡이가 있는 기구.

    • Bố cầm thìa lên, các thành viên khác trong nhà cũng lần lượt bắt đầu ăn.

    • Bà đang ốm, ăn chưa được mấy thìa cơm đã đặt thìa xuống.