Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

발바닥

balbadak[발빠닥]Sơ cấp · TOPIK IBộ phận cơ thể

lòng bàn chân

Danh từ

  1. 1

    lòng bàn chân

    Phần phẳng ở phía dưới bàn chân chạm xuống nền khi đứng hay bước đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서거나 걸을 때 바닥에 닿는 발 아래쪽의 평평한 부분.

    • Đang quét nhà bằng chổi thì tôi bị mảnh chai vỡ cứa vào lòng bàn chân.

    • Đi giày cao gót lâu thì cả lòng bàn chân lẫn bắp chân đều đau.