Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    lửa

    Vật chất cháy phát ra ánh sáng và nhiệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물질이 빛과 열을 내며 타는 것.

    • Nhóm lửa vào củi, xung quanh trở nên sáng và ấm áp.

    • Trời tối, chúng tôi gom củi đốt lửa để tránh rét.

  2. 2

    đám cháy, hỏa hoạn

    Tai họa hay tai nạn mà nhà cửa hay đồ đạc bị cháy trong lửa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 집이나 물건이 불에 타는 재앙이나 재난.

    • Khi có hỏa hoạn hay tai nạn bất ngờ, hãy gọi 119.

    • Một tòa nhà cao tầng bốc cháy và mọi người đang chờ được cứu.

  3. 3

    đèn

    Vật thể tạo ra ánh sáng và làm sáng bóng tối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 내어 어둠을 밝히는 물체.

    • Seung-gyu tắt đèn nằm xuống nhưng không ngủ được.

    • Mất điện, đèn tắt và trong phòng tối om.

  4. 4

    lửa

    (cách nói ẩn dụ) Tình cảm bùng lên mãnh liệt và mạnh mẽ như lửa cháy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 불이 타는 듯이 열렬하고 거세게 타오르는 감정.

    • Cứ nghĩ đến cô ấy là trong lòng tôi lại bùng cháy ngọn lửa.

    • Chức vô địch của đội đối thủ ở trận đấu trước đã thổi bùng ý chí chiến thắng của các cầu thủ chúng tôi.