Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

빨다

ppalda[빨다]Sơ cấp · TOPIK IViệc nhà

giặt

1.Động từ

  1. 1

    giặt

    Cho quần áo... vào nước rồi chà sát bằng tay hoặc sử dụng máy giặt để loại bỏ vết bẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 옷 등을 물에 넣고 손으로 주무르거나 세탁기를 이용해 때를 없애다.

    • Mẹ gom riêng đồ lót ra để giặt tay.

    • Jisu gom đồ bẩn lại, cuối tuần nào cũng giặt một lần.

2.Động từ

  1. 1

    hút

    Kề vào miệng và uống vào, làm cho đi vào trong miệng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 입을 대고 들이마셔 입 속으로 들어오게 하다.

    • Một cậu nhóc dễ thương ngồi trên ghế đang hút nước cam.

    • Mỗi lần tôi gặp, ông chú lúc nào cũng đội mũ phớt và rít tẩu thuốc.

  2. 2

    mút, liếm

    Làm tan trong miệng hoặc liếm bằng lưỡi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 입 안에서 녹이거나 혀로 핥다.

    • Trẻ sơ sinh có thói quen mút ngón tay.

    • Cô ấy trong bức ảnh đang mút kem trông thật hạnh phúc.