Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

전기

jeongi[전기]Sơ cấp · TOPIK IViệc nhà

điện

Danh từGốc Hán: 電氣điện khí

  1. 1

    điện

    Năng lượng dùng khi làm chuyển động những cái như máy móc hoặc phát nhiệt hay ánh sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛이나 열을 내거나 기계 등을 움직이는 데 쓰이는 에너지.

    • Trong nhà đột nhiên mất điện nên bố vội vàng đi tìm đèn pin.

    • Chính phủ đã tạm thời ngừng cung cấp điện cho toàn bộ thành phố xảy ra động đất.

  2. 2

    cảm giác tê nhoi nhói, cảm giác giật bắn mình

    (cách nói ẩn dụ) Cảm giác máu không lưu thông tốt ở một phần cơ thể và tê dại hoặc thấy rùng mình khi chạm vào vật gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 몸의 일부에 피가 잘 통하지 않아 저리거나 무엇에 부딪혔을 때 몸에 짜릿하게 오는 느낌.

    • Yumin gối đầu lên tay ngủ nên cánh tay bị tê rần.

    • Minjun co chân trong thời gian dài nên chân bị tê rần rần.