Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 整理chỉnh lí
- 1
sự sắp xếp, sự dọn dẹp
Việc dọn hoặc thu những thứ đang trong trình trạng bừa bộn hoặc rải rác lại một nơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흐트러지거나 어수선한 상태에 있는 것을 한데 모으거나 치움.
Nhìn căn phòng bừa bộn, chị bắt tôi dọn dẹp.
Em tôi mải mê dọn đồ chơi đến nỗi không biết tôi đang gọi.
- 2
sự sắp xếp, sự chỉnh lí
Việc thu dọn hoặc chia có hệ thống theo từng loại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 종류에 따라 체계적으로 나누거나 모음.
Thủ thư dán số phân loại lên sách để sắp xếp những cuốn sách mới nhập.
Phần giải thích nội dung về các tác phẩm chính này được tổng hợp thành hơn hai trăm mục.
- 3
sự điều chỉnh
Việc rút ngắn hay bỏ đi những cái không cần thiết hay có vấn đề sao cho gọn gàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문제가 되거나 불필요한 것을 줄이거나 없애 말끔하게 바로잡음.
Nhân viên kế toán bắt đầu xử lý những cuốn sổ sách cũ nằm trong ngăn kéo.
Minjun thở dài, nói không biết bao giờ mới thanh toán hết nợ.
- 4
sự chấm dứt, sự chia tay
Việc kết thúc mối quan hệ với người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람과의 관계를 끝냄.
Chúng tôi đã nhiều lần thử chấm dứt mối quan hệ giữa hai người nhưng lần nào cũng thất bại.
Cô ấy định ngay khi chấm dứt xong mối quan hệ này sẽ đi du lịch một mình.