Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

유리

yuri[유리]Sơ cấp · TOPIK IViệc nhà

thủy tinh

1.Danh từGốc Hán: 琉璃lưu ly

  1. 1

    thủy tinh

    Vật liệu trong suốt, cứng và dễ vỡ, được sử dụng làm cửa sổ hay gương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 투명하고 단단하며 잘 깨지는, 창문이나 거울 등에 사용되는 물질.

    • Quả bóng chày bất ngờ bay tới làm cửa kính vỡ choang.

    • Jisu bày táo và cam lên đĩa thủy tinh trong suốt.

2.Danh từGốc Hán: 有利

  1. 1

    sự có lợi

    Sự trở thành lợi ích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이익이 됨.

    • Giám đốc Kim nhận định hợp tác với công ty đối thủ là có lợi.

    • Bây giờ chưa phải lúc đảng ta bàn chuyện lợi hay bất lợi trong bầu cử.