Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    đáy

    Phần rộng và bằng phẳng ở phía dưới của không gian nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 공간에서 아래쪽의 평평하고 넓은 부분.

    • Nước sông trong đến mức nhìn thấy cả đáy.

    • Mẹ bày hết bát đĩa ra sàn bếp rồi sắp xếp lại.

  2. 2

    đế

    Phần dưới của vật thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체의 밑부분.

    • Min-jun ngồi trên ghế đá gỡ miếng kẹo cao su dính dưới đế giày.

    • Không biết đồ uống có bị hỏng không mà có cặn lắng dưới đáy chai.

  3. 3

    khu, phần

    Khu vực hay nơi nào đó. Hoặc lĩnh vực đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지역이나 장소. 또는 특정 분야.

    • Min-jun xấu hổ vì mẹ buôn bán ở chợ.

    • Giới giải trí rất nhỏ, nên nghệ sĩ dính tin đồn xấu khó mà hoạt động được.

  4. 4

    nền, sàn

    Phần dưới bên trong tòa nhà.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물 내부의 아래 부분.

    • Tòa nhà này chỉ cần làm xong phần sàn là coi như hoàn thành.

    • Vào trong căn hộ đang thi công, tôi thấy công nhân đang trát xi măng lên sàn.