Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무게

độ nặng, trọng lượng

Danh từ

  1. 1

    độ nặng, trọng lượng

    Mức độ nặng của đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 무거운 정도.

    • Tổng trọng lượng các đồ vật ở đây lên tới 2-3 kg.

    • Ông chủ hàng thịt đặt tảng thịt lên cân để cân trọng lượng.

  2. 2

    sức nặng

    Mức độ quan trọng của sự vật hay hiện tượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상의 중요한 정도.

    • Cảnh sát có vẻ đang nghiêng về khả năng lời khai của nhân chứng là giả.

    • Khi vật giá tăng vọt, quan điểm cho rằng kinh tế sẽ bất ổn trong một thời gian đang được coi trọng hơn.

  3. 3

    sức ì, sự nặng nề

    Mức độ đĩnh đạc và trầm tĩnh của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 침착하고 의젓한 정도.

    • Người phát ngôn đó bị chỉ trích vì hành động thiếu nghiêm túc ở nơi công cộng.

    • Xét thấy lời anh ấy có sức nặng, tình hình có vẻ nghiêm trọng hơn ta nghĩ.

  4. 4

    sức nặng, sự nặng nề

    Mức độ của những cảm nhận về mặt tinh thần như niềm vui, đau khổ, tinh thần trách nhiệm...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음으로 느끼는 기쁨, 고통, 책임감 등의 정도.

    • Gương mặt cô ấy mà lâu rồi tôi mới gặp đã hằn những nếp nhăn, có lẽ vì sức nặng của năm tháng.

    • Một bài thơ đẹp mang lại xúc động cho những người hiện đại đang bị đè nặng bởi gánh nặng cuộc sống vất vả.