Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부드럽다

budeureopda[부드럽따]Sơ cấp · TOPIK ITính chất

mềm, mềm mại

Tính từ

  1. 1

    mềm, mềm mại

    Cảm giác chạm vào da cảm thấy trơn mịn chứ không cứng hay thô ráp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 살갗에 닿는 느낌이 거칠거나 뻣뻣하지 않고 미끄럽다.

    • Chiếc chăn làm từ cotton không gây kích ứng da em bé và có cảm giác mềm mại.

    • Đôi giày thể thao này nhẹ và êm bên trong nên rất được học sinh ưa chuộng.

  2. 2

    mềm

    Cảm giác nhai thức ăn trong miệng mà không cứng hoặc dai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 입 안에서 씹는 느낌이 딱딱하거나 질기지 않다.

    • Nhà hàng chúng tôi chỉ phục vụ khách thịt mềm.

    • Đầu bếp đã chế biến món ức gà khô xác trở nên rất mềm và ngon.

  3. 3

    mịn

    Hạt bột rất nhỏ và đẹp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가루의 알갱이가 매우 작고 곱다.

    • Đầu bếp rắc một lớp đường bột mịn dày lên trên bánh.

    • Tôi hòa thuốc bột nghiền mịn vào nước rồi uống.

  4. 4

    mềm mỏng

    Tính cách, tấm lòng hay thái độ… tình cảm và nồng hậu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 성격이나 마음씨, 태도 등이 다정하고 따뜻하다.

    • Thầy Park khuyên bảo học sinh bằng giọng nói nhẹ nhàng.

    • Một quý ông mặc vest chỉnh tề nhìn xuống tôi bằng ánh mắt dịu dàng.