Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
xuống
Từ nơi cao xuống nơi thấp hoặc từ trên xuống dưới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 높은 곳에서 낮은 곳으로 또는 위에서 아래로 오다.
Một con kiến đang bò từ trên cây xuống dưới.
Anh ấy đã đi bộ mười tiếng từ đỉnh núi xuống ngôi làng bên dưới.
- 2
đi về, đi xuống, về, xuống
Từ thành phố lớn như Seoul về địa phương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서울 등의 대도시에서 지방으로 오다.
Anh ấy sống ở Seoul, sau khi nghỉ hưu thì về quê.
Kỳ nghỉ, Seunggyu về quê một thời gian ngắn rồi lại trở lên Seoul.
- 3
xuống
Đang ở địa vị cao thì xuống địa vị thấp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 높은 지위에 있다가 낮은 지위로 오다.
Trưởng phòng Kim đang ở trụ sở chính thì lần này bị chuyển xuống chi nhánh.
Suýt bị sa thải vì một sai lầm lớn, lần này anh ấy bị điều xuống bộ phận chúng tôi.
- 4
đi xuống
Di chuyển từ phía bắc đến phía nam.
Định nghĩa tiếng Hàn: 북쪽에서 남쪽으로 이동하다.
Quân xâm lược phương Bắc đã tràn xuống xâm chiếm nước ta.
Dải mưa đang di chuyển xuống các tỉnh phía Nam.