Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

고급

sự cao cấp, sự sang trọng

Danh từGốc Hán: 高級cao cấp

  1. 1

    sự cao cấp, sự sang trọng

    Việc chất lượng của hàng hóa hay trang thiết bị vượt trội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 시설 등의 품질이 뛰어남.

    • Căn hộ cao cấp tuy đắt nhưng rộng rãi và tiện nghi tốt.

    • Thấy Seunggyu có đồng hồ cao cấp, chắc cậu ấy giàu.

  2. 2

    sự cao cấp

    Thân phận hay địa vị xã hội hoặc tiêu chuẩn cao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지위나 신분이나 수준이 높음.

    • Anh ấy là nhân lực cao cấp nên đang nhận được lời mời tuyển dụng từ nhiều công ty.

    • Ở trung tâm, các lớp học được chia thành trình độ sơ cấp và cao cấp tùy theo trình độ của học viên.