Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từ
- 1
khác
Không có liên quan gì với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 아무 관계가 없는.
Trợ lý Kim không làm việc được giao mà lại đi làm một việc khác hoàn toàn không liên quan.
Chú tôi tuần trước rủ cùng đi công viên giải trí, vậy mà giờ lại viện cớ khác.
- 2
khác
Ngoài cái thuộc về.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해당되는 것 이외의.
Thấy cậu không tán thành ý kiến của chúng tớ, chắc là cậu có ý kiến khác.
Bọn trẻ phàn nàn rằng nhà khác cuối tuần đều đi ăn ngoài, sao nhà mình lại không.