Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từGốc Hán: 強 하다cường + 하다
- 1
mạnh
Sức lực khỏe mạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이 세다.
Anh ấy trúng cú đấm mạnh của đối thủ và ngã gục tại chỗ.
Cô ấy nắm kéo áo anh ta mạnh đến nỗi áo bị rách.
- 2
mạnh, cao
Trình độ hay mức độ cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수준이나 정도가 높다.
Những trò chơi có tính gây nghiện mạnh có hại cho trẻ em.
Giám đốc Kim bày tỏ sự tiếc nuối mạnh mẽ với giám đốc Lee, người đã đơn phương hủy hợp đồng.
- 3
vững mạnh
Vững vàng về mặt tinh thần và không lay chuyển ý nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정신적으로 굳세고 뜻을 굽히지 않다.
Bố tôi vượt qua mọi việc khó khăn bằng ý chí mạnh mẽ đặc trưng của ông.
Anh ấy yếu lòng đến mức ngày nào cũng khóc, cần có tinh thần mạnh mẽ hơn.
- 4
mạnh mẽ
Sức chịu đựng đối với cái gì đó mạnh mẽ hay năng lực ứng phó với việc nào đó vượt trội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 견디는 힘이 세거나 어떤 일에 대처하는 능력이 뛰어나다.
Để làm ra tờ báo mạnh về tin độc quyền, chúng tôi nhanh chóng có mặt tại hiện trường các vụ việc, tai nạn.
Máy ảnh này chịu va đập tốt nên có đánh rơi cũng không dễ bị hỏng.