Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

국적

gukjeok[국쩍]Sơ cấp · TOPIK I

quốc tịch

Danh từGốc Hán: 國籍quốc tịch

  1. 1

    quốc tịch

    Tư cách trở thành thành viên của một nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 구성원이 되는 자격.

    • Tôi mang quốc tịch Mỹ nhưng sống ở Canada suốt.

    • Minjun sinh ra ở Pháp nhưng đã nhập quốc tịch Hàn Quốc nên cách đây không lâu đã nhập ngũ.

  2. 2

    quốc tịch

    Quốc gia mà tàu thuyền hay máy bay trực thuộc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비행기나 배가 소속되어 있는 나라.

    • Một con tàu không rõ quốc tịch đã bị phát hiện trên radar.

    • Một chiếc máy bay không rõ quốc tịch rơi xuống biển gây ra nhiều thương vong.

  3. 3

    quốc tịch

    Việc thể hiện những nét đặc sắc của văn hóa hay truyền thống của một nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 문화나 전통 등의 특색을 나타내는 것.

    • Trong thuật ngữ ngành xuất bản có nhiều từ "không rõ gốc gác", vốn không được dùng trong tiếng Anh hay tiếng Nhật thực tế.

    • Do sống ở nước ngoài lâu năm, Seunggyu thường nấu ra những món ăn "không rõ quốc tịch" kết hợp Đông Tây một cách kỳ diệu.