Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

삼계탕

samgyetang[삼계탕]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

món gà hầm sâm, món gà tần sâm

Danh từGốc Hán: 蔘鷄湯tham kê thang

  1. 1

    món gà hầm sâm, món gà tần sâm

    Món ăn cho táo tàu, nhân sâm, nếp vào gà non và luộc thật kỹ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어린 닭에 인삼, 찹쌀, 대추 등을 넣고 푹 삶은 음식.

    • Món bồi bổ tiêu biểu của mùa hè là gà hầm sâm.

    • Vào những ngày nóng nhất mùa hè, nhiều người ăn gà hầm sâm nóng hổi để lấy lại sức.