Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 寢室tẩm thất
- 1
phòng ngủ
Căn phòng chủ yếu để ngủ ở trong nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집에서 주로 잠을 자는 방.
Trong phòng ngủ của ông trải đệm thay cho giường.
Em tôi ngáp một cái thật dài rồi vào phòng ngủ tắt đèn nằm xuống.