Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 次例thứ lệ
- 1
Cha-re; thứ tự, lượt
Tuần tự làm việc nào đó hoặc việc nào đó xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하거나 어떤 일이 일어나는 순서.
Bọn trẻ đang lần lượt lên xe buýt theo thứ tự một cách trật tự.
Gió thổi, những tấm biển dựng thành hàng lần lượt đổ từng cái một.
- 2
Cha-re; sự đến lượt
Cơ hội cho trước theo tuần tự xảy ra việc hay làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 하거나 일이 일어나는 순서에 따라 주어지는 기회.
Xếp hàng chờ suốt một tiếng, cuối cùng cũng đến lượt tôi.
Seunggyu chỉ ngơ ngác nhìn trời, chán chường chờ đến lượt mình.
- 3
mục lục
Cái trình bày theo tuần tự để mục đích của nội dung hình thành cuốn sách hay bài viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 책이나 글 등을 이루고 있는 내용의 제목을 순서대로 늘어놓은 것.
Tôi xem mục lục sách và nắm sơ qua nội dung tổng thể của cuốn sách.
Seunggyu chỉ lướt qua mục lục rồi bảo đã đọc xong sách và ra ngoài chơi.
- 4
lần, lượt, bận
Đơn vị đếm số lần việc xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 일어나는 횟수를 세는 단위.
Jisu đã gọi cho Seunggyu vài lần nhưng anh ấy không nghe máy.
Sau khi dập lửa, họ đã kiểm tra nhiều lần xem có còn tàn lửa không.