Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 前tiền
- 1
trước đây, ngày trước
Lúc nào đó trong quá khứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 과거의 어느 때.
Từ khi vào công ty, Minjun trở nên chăm chỉ hơn trước.
Tôi từng gặp người kia một lần trước đây nhưng không nhớ tên.
- 2
trước, trước khi
Trước lúc nhất định nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 때보다 앞.
Em tôi luôn rửa tay trước khi ăn cơm.
Tôi sống ở đây từ mười năm trước nên rất rành khu này.
2.Định từGốc Hán: 全
- 1
toàn, toàn thể, toàn bộ, tất cả, cả
Tất cả. Thuộc toàn thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모든. 전체의.
Chủ tịch Park đã công bố kế hoạch năm tới của công ty trước toàn thể nhân viên.
Toàn thể người dân đã xuống đường cổ vũ để nước ta vô địch World Cup.
3.Định từGốc Hán: 前
- 1
trước, cũ
Thuộc về trước đây.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이전의.
Vị tổng thống mới đắc cử lần này đã mời tất cả các cựu tổng thống đến dùng bữa.
Chồng tôi là cựu huấn luyện viên của đội bóng chày đại học, đến giờ dù đã rời đội vẫn dõi theo mọi trận đấu với tình cảm.
- 2
trước
Trước về mặt thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간적으로 앞의.
Thế hệ trước có nhiều điểm khác biệt về cách suy nghĩ so với thế hệ hiện nay.
Học kỳ trước điểm của tôi tốt, nhưng học kỳ này không học nên kết quả be bét.