Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이전

ijeon[이전]Sơ cấp · TOPIK IThứ tự

trước đây

1.Danh từGốc Hán: 以前dĩ tiền

  1. 1

    trước đây

    Trước so với bây giờ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금보다 앞.

    • Nghe nói nơi này giờ là sa mạc nhưng trước đây từng là thảo nguyên.

    • Làng chúng tôi có một truyền thuyết rùng rợn được lưu truyền từ trước.

  2. 2

    trước thới điểm, trước khi

    Bao gồm khi được coi là chuẩn và trước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기준이 되는 때를 포함하여 그 앞.

    • Vợ tôi từ trước khi mang thai đã thường đọc sách về nuôi dạy con.

    • Nơi giờ đã thành đống đổ nát này trước chiến tranh từng là một ngôi làng yên bình.

2.Danh từGốc Hán: 移轉

  1. 1

    sự di chuyển, chuyển

    Việc chuyển địa điểm hay địa chỉ… sang nơi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 장소나 주소 등을 다른 곳으로 옮김.

    • Đây là khu đất dự kiến di dời cơ quan chính phủ đến.

    • Người dân phản đối với cơ quan chức năng rằng việc di dời bãi rác đã gây ra nhiều vấn đề.

  2. 2

    (sự) chuyển, chuyển giao

    Việc nhận hay chuyển quyền lợi… sang người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 권리 등을 다른 사람에게 넘겨주거나 넘겨받음.

    • Công ty chúng tôi đã ký thỏa thuận chuyển giao công nghệ với Mỹ.

    • Người giàu truyền lại của cải cho con cái thông qua việc chuyển nhượng quyền sở hữu bất động sản hoặc doanh nghiệp.