Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 浴室dục thất
- 1
phòng tắm
Phòng được lắp đặt thiết bị để có thể tắm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목욕을 할 수 있도록 시설을 갖춘 방.
Phòng tắm của ngôi nhà mới sạch sẽ và tiện nghi tốt.
Anh ấy tắm trong phòng tắm suốt hai tiếng đồng hồ.