Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từGốc Hán: 率直 하다suất trực + 하다
- 1
thẳng thắn, thành thật
Không giả dối hay bịa đặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이나 꾸밈이 없다.
Có tính cách thẳng thắn nên anh ấy tạo được lòng tin cho những người xung quanh.
Hung thủ đã thành thật khai với cảnh sát về tội ác mình gây ra.