Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 洗劑tẩy tề
- 1
bột giặt, nước rửa chén, nước lau nhà
Chất dùng để rửa đi những thứ bẩn khi giặt giũ, rửa chén hay lau dọn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빨래나 설거지, 청소 등을 할 때 더러운 것을 씻어 내는 데 쓰는 물질.
Mẹ đã dùng nước tẩy rửa lau sạch vết bẩn trên sàn.
Khi áo trắng bị dính vết bẩn, Yu-min ngâm nó vào nước lạnh đã pha bột giặt.