đồng hồ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Loại máy chỉ thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간을 나타내는 기계.
Tỉnh dậy nhìn đồng hồ thì đã bốn giờ ba mươi phút.
Có lẽ thấy giờ học chán nên người đàn ông liên tục nhìn đồng hồ xem giờ.