Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

세제

bột giặt, nước rửa chén, nước lau nhà

Danh từGốc Hán: 洗劑tẩy tề

  1. 1

    bột giặt, nước rửa chén, nước lau nhà

    Chất dùng để rửa đi những thứ bẩn khi giặt giũ, rửa chén hay lau dọn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빨래나 설거지, 청소 등을 할 때 더러운 것을 씻어 내는 데 쓰는 물질.

    • Mẹ đã dùng nước tẩy rửa lau sạch vết bẩn trên sàn.

    • Khi áo trắng bị dính vết bẩn, Yu-min ngâm nó vào nước lạnh đã pha bột giặt.