Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 寢臺tẩm đài

  1. 1

    giường

    Đồ gia dụng làm để người ta có thể nằm ngủ trên đấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 누워서 잘 수 있게 만든 가구.

    • Đứa bé nghe tiếng mẹ gọi liền trốn xuống gầm giường để trêu.

    • Jisu mệt quá nên vừa về đến nhà đã đổ gục xuống giường ngủ thiếp đi.