Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ←supermarket
- 1
siêu thị
Cửa hàng lớn có bày bán đồ ăn và mọi vật phẩm cần thiết cho cuộc sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 먹을거리와 생활에 필요한 물품 등을 모두 갖추어 놓고 파는 큰 가게.
Sau khi chuyển nhà xong, chúng tôi đã mua những đồ cần thiết ngay cho sinh hoạt ở siêu thị trong khu phố.
Ji-su có tính tiết kiệm, đến siêu thị lớn so sánh giá rồi mới chọn đồ rẻ mà tốt.