Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 不平bất bình
- 1
sự bất bình, sự không vừa ý
Sự bất bình, không vừa ý với ai đó hoặc một việc gì đó, Hoặc việc thể hiện điều đò bằng lời nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사람에 대하여 마음에 들지 않음. 또는 그것을 말로 드러냄.
Yumin lúc nào cũng rộng lượng và thong thả nên chẳng bao giờ phàn nàn.
Trước thông báo phải dùng nhà vệ sinh tạm trong vài tháng vì sửa nhà vệ sinh, mọi người phàn nàn ầm ầm.