Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사로잡다

sarojapda[사로잡따]Trung cấp · TOPIK II

bắt sống

Động từ

  1. 1

    bắt sống

    Bắt sống người hay thú vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 짐승 등을 산 채로 잡다.

    • Người thợ săn bắt sống con thỏ trong chuyến đi săn và mang ra chợ bán.

    • Đội trưởng ra lệnh phải tìm cho bằng được và bắt sống tên gián điệp bằng mọi cách.

  2. 2

    hớp hồn, thu hút

    Làm cho mọi suy nghĩ và tâm hồn dồn hết vào một nơi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 마음을 온통 한곳으로 쏠리게 하다.

    • Giọng hát xuất sắc của ca sĩ đã ngay lập tức chinh phục khán giả buổi hòa nhạc.

    • Seunggyu định dùng quà để lấy lòng cô bạn gái đang giận nhưng không được như ý.