Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    dưới

    Phía dưới của sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 아래쪽.

    • Khu phố tôi nằm dưới chân núi nên không khí trong lành.

    • Có lẽ anh ấy rất mệt, dưới mắt thâm đen.

  2. 2

    dưới, thấp, nhỏ

    Tuổi tác, mức độ, địa vị... nhỏ hay thấp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나이, 정도, 지위 등이 적거나 낮음.

    • Tôi có một chị gái hơn hai tuổi và một em trai kém ba tuổi.

    • Ông ấy rất nghiêm khắc với nhân viên nên cấp dưới phải dè chừng, chẳng dám nói gì.

  3. 3

    dưới

    Dưới sức mạnh, thế lực hay ảnh hưởng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 힘이나 세력, 영향 등의 아래.

    • Anh ấy lớn lên dưới sự chăm sóc của các chị gái nên có tính cách nữ tính.

    • Cô ấy rất vui vì được diễn xuất dưới sự chỉ đạo của một đạo diễn tài ba.

  4. 4

    cơ sở, nền tảng

    Cơ sở hay nền tảng của sự việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 기초나 바탕.

    • Khi sửa chữa việc sai thì phải sửa từ gốc rễ.

    • Khi đọc bài viết, phải luôn nắm bắt được ý đồ ẩn sâu bên dưới.