Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    thói quen

    Tính chất hay hành động trở nên quen thuộc với cơ thể do cứ lặp đi lặp lại trong một thời gian dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오랫동안 자꾸 반복하여 몸에 익숙해진 성질이나 행동.

    • Seunggyu có thói quen rung chân khi căng thẳng.

    • Vì thói quen chỉ nhai một bên khi ăn nên dạo này tôi bị đau hàm.

  2. 2

    lễ phép

    Lễ nghĩa phải giữ khi đối xử với người trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람을 대할 때 지켜야 하는 예의.

    • Cô ấy là con một, lớn lên chỉ được cưng chiều nên hư hỗn.

    • Dám láo với bà như thế, học cái thói ở đâu vậy?