Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
thiếu
Không đạt đến được mức độ hay số, lượng đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 수, 양이나 정도에 이르지 못하다.
Hạn hán kéo dài nên ruộng thiếu nước.
Tôi định mua vé máy bay nhưng không đủ tiền.
- 2
kém
Năng lực, sức mạnh, kiến thức không đạt được tiêu chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 능력, 힘, 지식 등이 기준에 미치지 못하다.
Những cầu thủ thiếu thực lực khó có cơ hội ra sân.
Một đứa trẻ thì không đủ sức tự mình xách hành lý to.