Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모자라다

mojarada[모자라다]Sơ cấp · TOPIK ISố lượng

thiếu

Động từ

  1. 1

    thiếu

    Không đạt đến được mức độ hay số, lượng đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 수, 양이나 정도에 이르지 못하다.

    • Hạn hán kéo dài nên ruộng thiếu nước.

    • Tôi định mua vé máy bay nhưng không đủ tiền.

  2. 2

    kém

    Năng lực, sức mạnh, kiến thức không đạt được tiêu chuẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 능력, 힘, 지식 등이 기준에 미치지 못하다.

    • Những cầu thủ thiếu thực lực khó có cơ hội ra sân.

    • Một đứa trẻ thì không đủ sức tự mình xách hành lý to.