Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chị
Từ mà nam giới dùng để chỉ hoặc gọi nữ giới nhiều tuổi hơn mình trong quan hệ chị em hoặc chị em bà con.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남자가 형제나 친척 형제들 중에서 자기보다 나이가 많은 여자를 이르거나 부르는 말.
Khi tôi mười ba tuổi, tôi đã cao gần bằng chị gái hơn tôi ba tuổi.
Sau khi mẹ mất, chị gái đã chăm sóc tôi như mẹ.
- 2
chị
Từ mà nam giới dùng để chỉ hoặc gọi nữ giới lớn tuổi hơn mình một cách tình cảm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남자가 자기보다 나이 많은 여자를 다정하게 이르거나 부르는 말.
Mẹ giới thiệu một chị lớn hơn tôi một tuổi, bảo đó là con gái của bạn mẹ.
Seunggyu chơi ngoài trời cả ngày với chị nhà bên cạnh rồi tối mới về nhà.