Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bà nội, bà
Từ dùng để chỉ hoặc gọi mẹ của cha hoặc mẹ của mẹ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아버지의 어머니, 또는 어머니의 어머니를 이르거나 부르는 말.
Nhân dịp sinh nhật bà, con cháu đều tụ họp đông đủ.
Trước ngôi nhà ở quê, bà lưng còng, mặt đầy nếp nhăn sâu đã ra đón.
- 2
bà lão, bà
(cách nói thân mật) Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ đã già.
Định nghĩa tiếng Hàn: (친근하게 이르는 말로) 늙은 여자를 이르거나 부르는 말.
Các bà cụ ở viện dưỡng lão bảo tôi giống cháu nội nên cho tôi rất nhiều đồ ăn.
Nhìn những nếp nhăn hằn trên mặt, bà cụ ấy có lẽ đã gần bảy mươi tuổi.