Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lúc đó, khi đó
Thời điểm đã được nói đến trước đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이야기한 어떤 때.
Tôi tức giận định đánh em thì đúng lúc đó bố bước vào nên tôi thôi.
Đứa bé sợ hãi biết bao khi bước vào phòng mổ, người mẹ không thể quên được nét mặt con lúc đó.