Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 會社員hội xã viên
- 1
nhân viên công ty
Người thuộc về và làm việc cho công ty.
Định nghĩa tiếng Hàn: 회사에 속하여 일하는 사람.
Nghề nghiệp của bố tôi là nhân viên văn phòng.
Chú tôi là một nhân viên công ty bình thường làm ở công ty ô tô.