Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 主婦chủ phụ
- 1
người nội trợ
Người đảm nhiệm và làm việc nhà của một gia đình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 가정의 살림을 맡아서 하는 사람.
Vợ tôi vốn là nội trợ bỗng nhiên tuyên bố sẽ đi làm.
Bão liên tiếp khiến giá rau tăng, các bà nội trợ càng thở dài nhiều hơn.